TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

臆见

yìjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臆見

Âm Hán Việt ỨC KIẾN

臆见 nghĩa là quan điểm chủ quan.

Nghĩa của 臆见

yìjiàn

ỨC KIẾNDanh từphồn thể 臆見
  1. Quan điểm chủ quan

Câu hỏi thường gặp

臆见 nghĩa là gì?

臆见 (yìjiàn) nghĩa là quan điểm chủ quan.

臆见 đọc thế nào?

臆见 đọc là yìjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 臆见 là gì?

Âm Hán Việt của 臆见 là "ức kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.