TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

臣妾

chénqiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN THIẾP

臣妾 nghĩa là thiếp, nô bộc của ngài.

Nghĩa của 臣妾

chénqiè

THẦN THIẾPDanh từ, Đại từ
  1. văn học Thiếp, nô bộc của ngài (cách xưng hô của nữ giới cấp thấp)
  2. cổ xưa Nô lệ nam và nữ
  3. Thần dân (của một vị quân chủ)

Câu hỏi thường gặp

臣妾 nghĩa là gì?

臣妾 (chénqiè) nghĩa là thiếp, nô bộc của ngài.

臣妾 đọc thế nào?

臣妾 đọc là chénqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 臣妾 là gì?

Âm Hán Việt của 臣妾 là "thần thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.