TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自作孽

zìzuòniè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ TÁC NGHIỆT

自作孽 nghĩa là Tự gây tai họa cho mình.

Nghĩa của 自作孽

zìzuòniè

TỰ TÁC NGHIỆTĐộng từ
  1. Tự gây tai họa cho mình

Câu hỏi thường gặp

自作孽 nghĩa là gì?

自作孽 (zìzuòniè) nghĩa là Tự gây tai họa cho mình.

自作孽 đọc thế nào?

自作孽 đọc là zìzuòniè (pinyin).

Âm Hán Việt của 自作孽 là gì?

Âm Hán Việt của 自作孽 là "tự tác nghiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.