Độc lập về kinh tế (không nhờ viện trợ nhà nước, trợ cấp nước ngoài, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
自养 nghĩa là gì?
自养 (zìyǎng) nghĩa là tự lực kinh tế.
自养 đọc thế nào?
自养 đọc là zìyǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 自养 là gì?
Âm Hán Việt của 自养 là "tự dưỡng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.