TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自养

zìyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自養

Âm Hán Việt TỰ DƯỠNG

自养 nghĩa là tự lực kinh tế.

Nghĩa của 自养

zìyǎng

TỰ DƯỠNGphồn thể 自養
  1. Tự lực kinh tế
  2. Độc lập về kinh tế (không nhờ viện trợ nhà nước, trợ cấp nước ngoài, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

自养 nghĩa là gì?

自养 (zìyǎng) nghĩa là tự lực kinh tế.

自养 đọc thế nào?

自养 đọc là zìyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 自养 là gì?

Âm Hán Việt của 自养 là "tự dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.