自助
giọng máy của trình duyệt
自助 nghĩa là tự phục vụ.
Nghĩa của 自助
zìzhù
TỰ TRỢĐộng từ, Danh từ- Tự phục vụ
Từ ghép có 自助
Câu hỏi thường gặp
自助 nghĩa là gì?
自助 (zìzhù) nghĩa là tự phục vụ.
自助 đọc thế nào?
自助 đọc là zìzhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 自助 là gì?
Âm Hán Việt của 自助 là "tự trợ".