TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自叹不如

zìtànbùrú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自嘆不如

Âm Hán Việt TỰ THÁN BẤT NHƯ

自叹不如 nghĩa là Tự thấy không bằng người khác.

Nghĩa của 自叹不如

zìtànbùrú

TỰ THÁN BẤT NHƯphồn thể 自嘆不如
  1. Tự thấy không bằng người khác

Câu hỏi thường gặp

自叹不如 nghĩa là gì?

自叹不如 (zìtànbùrú) nghĩa là Tự thấy không bằng người khác.

自叹不如 đọc thế nào?

自叹不如 đọc là zìtànbùrú (pinyin).

Âm Hán Việt của 自叹不如 là gì?

Âm Hán Việt của 自叹不如 là "tự thán bất như".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.