TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自启

zìqǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自啟

Âm Hán Việt TỰ KHẢI

自启 nghĩa là tự khởi động, tự chạy.

Nghĩa của 自启

zìqǐ

TỰ KHẢIĐộng từphồn thể 自啟
  1. máy móc, ứng dụng, v.v. Tự khởi động; tự chạy

Câu hỏi thường gặp

自启 nghĩa là gì?

自启 (zìqǐ) nghĩa là tự khởi động, tự chạy.

自启 đọc thế nào?

自启 đọc là zìqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 自启 là gì?

Âm Hán Việt của 自启 là "tự khải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.