自告奋勇 nghĩa là tình nguyện làm, xung phong đảm nhận.
Nghĩa của 自告奋勇
zìgàofènyǒng
TỰ CÁO PHẤN DŨNGCụm từphồn thể 自告奮勇
Tình nguyện làm
Xung phong đảm nhận
Câu hỏi thường gặp
自告奋勇 nghĩa là gì?
自告奋勇 (zìgàofènyǒng) nghĩa là tình nguyện làm, xung phong đảm nhận.
自告奋勇 đọc thế nào?
自告奋勇 đọc là zìgàofènyǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 自告奋勇 là gì?
Âm Hán Việt của 自告奋勇 là "tự cáo phấn dũng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.