自命清高 nghĩa là Tự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho là đúng.
Nghĩa của 自命清高
zìmìngqīnggāo
TỰ MỆNH THANH CAOCụm từ
Tự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho là đúng
Ra vẻ thánh thiện hơn người
Câu hỏi thường gặp
自命清高 nghĩa là gì?
自命清高 (zìmìngqīnggāo) nghĩa là Tự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho là đúng.
自命清高 đọc thế nào?
自命清高 đọc là zìmìngqīnggāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 自命清高 là gì?
Âm Hán Việt của 自命清高 là "tự mệnh thanh cao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.