TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自圆其说

zìyuán qíshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自圓其說

自圆其说 nghĩa là Làm cho câu chuyện hoặc lý thuyết nhất quán; đưa ra giải thích hợp lý; vá lỗ hổng trong câu chuyện của mình.

Nghĩa của 自圆其说

zìyuán qíshuō

phồn thể 自圓其說
  1. Làm cho câu chuyện hoặc lý thuyết nhất quán; đưa ra giải thích hợp lý; vá lỗ hổng trong câu chuyện của mình

Câu hỏi thường gặp

自圆其说 nghĩa là gì?

自圆其说 (zìyuán qíshuō) nghĩa là Làm cho câu chuyện hoặc lý thuyết nhất quán; đưa ra giải thích hợp lý; vá lỗ hổng trong câu chuyện của mình.

自圆其说 đọc thế nào?

自圆其说 đọc là zìyuán qíshuō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.