TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自失

zìshī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ THẤT

自失 nghĩa là bối rối.

Nghĩa của 自失

zìshī

TỰ THẤT
  1. Bối rối

Câu hỏi thường gặp

自失 nghĩa là gì?

自失 (zìshī) nghĩa là bối rối.

自失 đọc thế nào?

自失 đọc là zìshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 自失 là gì?

Âm Hán Việt của 自失 là "tự thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.