Người từ cùng một nơi (cùng nhà, cùng thị trấn, v.v.)
Một người trong chúng ta
Câu hỏi thường gặp
自家人 nghĩa là gì?
自家人 (zìjiārén) nghĩa là người quen thân.
自家人 đọc thế nào?
自家人 đọc là zìjiārén (pinyin).
Âm Hán Việt của 自家人 là gì?
Âm Hán Việt của 自家人 là "tự gia nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.