TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自家人

zìjiārén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ GIA NHÂN

自家人 nghĩa là người quen thân.

Nghĩa của 自家人

zìjiārén

TỰ GIA NHÂNDanh từ
  1. Người quen thân
  2. Người từ cùng một nơi (cùng nhà, cùng thị trấn, v.v.)
  3. Một người trong chúng ta

Câu hỏi thường gặp

自家人 nghĩa là gì?

自家人 (zìjiārén) nghĩa là người quen thân.

自家人 đọc thế nào?

自家人 đọc là zìjiārén (pinyin).

Âm Hán Việt của 自家人 là gì?

Âm Hán Việt của 自家人 là "tự gia nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.