TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自愈

zìyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ DŨ

自愈 nghĩa là tự chữa lành, tự phục hồi.

Nghĩa của 自愈

zìyù

TỰ DŨ
  1. Tự chữa lành; tự phục hồi
  2. Tự chữa lành

Câu hỏi thường gặp

自愈 nghĩa là gì?

自愈 (zìyù) nghĩa là tự chữa lành, tự phục hồi.

自愈 đọc thế nào?

自愈 đọc là zìyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 自愈 là gì?

Âm Hán Việt của 自愈 là "tự dũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.