TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自我安慰

zìwǒ'ānwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ NGÃ AN ÚY

自我安慰 nghĩa là tự an ủi, tự an lòng.

Nghĩa của 自我安慰

zìwǒ'ānwèi

TỰ NGÃ AN ÚY
  1. Tự an ủi
  2. Tự an lòng
  3. Tự trấn an

Câu hỏi thường gặp

自我安慰 nghĩa là gì?

自我安慰 (zìwǒ'ānwèi) nghĩa là tự an ủi, tự an lòng.

自我安慰 đọc thế nào?

自我安慰 đọc là zìwǒ'ānwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 自我安慰 là gì?

Âm Hán Việt của 自我安慰 là "tự ngã an úy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.