TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自我的人

zìwǒderén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ NGÃ ĐÍCH NHÂN

自我的人 nghĩa là tự làm chủ.

Nghĩa của 自我的人

zìwǒderén

TỰ NGÃ ĐÍCH NHÂN
  1. bản thân mình Tự làm chủ
  2. khẳng định Cá tính của chính mình

Câu hỏi thường gặp

自我的人 nghĩa là gì?

自我的人 (zìwǒderén) nghĩa là tự làm chủ.

自我的人 đọc thế nào?

自我的人 đọc là zìwǒderén (pinyin).

Âm Hán Việt của 自我的人 là gì?

Âm Hán Việt của 自我的人 là "tự ngã đích nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.