TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自找苦吃

zìzhǎokǔchī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ TRẢO KHỔ CẬT

自找苦吃 nghĩa là Tự rước khổ vào người.

Nghĩa của 自找苦吃

zìzhǎokǔchī

TỰ TRẢO KHỔ CẬT
  1. Tự rước khổ vào người

Câu hỏi thường gặp

自找苦吃 nghĩa là gì?

自找苦吃 (zìzhǎokǔchī) nghĩa là Tự rước khổ vào người.

自找苦吃 đọc thế nào?

自找苦吃 đọc là zìzhǎokǔchī (pinyin).

Âm Hán Việt của 自找苦吃 là gì?

Âm Hán Việt của 自找苦吃 là "tự trảo khổ cật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.