TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自报公议

zìbàogōngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自報公議

Âm Hán Việt TỰ BÁO CÔNG NGHỊ

自报公议 nghĩa là tự đánh giá.

Nghĩa của 自报公议

zìbàogōngyì

TỰ BÁO CÔNG NGHỊphồn thể 自報公議
  1. Tự đánh giá
  2. Tuyên bố tình trạng của mình để thảo luận công khai

Câu hỏi thường gặp

自报公议 nghĩa là gì?

自报公议 (zìbàogōngyì) nghĩa là tự đánh giá.

自报公议 đọc thế nào?

自报公议 đọc là zìbàogōngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 自报公议 là gì?

Âm Hán Việt của 自报公议 là "tự báo công nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.