TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自治区

zìzhìqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自治區

Âm Hán Việt TỰ TRỊ KHU

自治区 nghĩa là Khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 内蒙古自治区 (Nèiměnggǔ Zìzhìqū), Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 广西壮族自治区 (Guǎngxī Zhuàngzú Zìzhìqū), Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治区 (Xīzàng Zìzhìqū), Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ 宁夏回族自治区 (Níngxià Huízú Zìzhìqū), Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆维吾尔自治区 (Xīnjiāng Wéiwú'ěr Zìzhìqū).

Nghĩa của 自治区

zìzhìqū

TỰ TRỊ KHUDanh từphồn thể 自治區
  1. Khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 内蒙古自治区 (Nèiměnggǔ Zìzhìqū), Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 广西壮族自治区 (Guǎngxī Zhuàngzú Zìzhìqū), Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治区 (Xīzàng Zìzhìqū), Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ 宁夏回族自治区 (Níngxià Huízú Zìzhìqū), Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆维吾尔自治区 (Xīnjiāng Wéiwú'ěr Zìzhìqū)

Câu hỏi thường gặp

自治区 nghĩa là gì?

自治区 (zìzhìqū) nghĩa là Khu tự trị, cụ thể là: Khu tự trị Nội Mông Cổ 内蒙古自治区 (Nèiměnggǔ Zìzhìqū), Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây 广西壮族自治区 (Guǎngxī Zhuàngzú Zìzhìqū), Khu tự trị Tây Tạng 西藏自治区 (Xīzàng Zìzhìqū), Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ 宁夏回族自治区 (Níngxià Huízú Zìzhìqū), Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆维吾尔自治区 (Xīnjiāng Wéiwú'ěr Zìzhìqū).

自治区 đọc thế nào?

自治区 đọc là zìzhìqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 自治区 là gì?

Âm Hán Việt của 自治区 là "tự trị khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.