自然保护区 (zìránbǎohùqū) nghĩa là Khu bảo tồn thiên nhiên.
自然保护区 đọc thế nào?
自然保护区 đọc là zìránbǎohùqū (pinyin).
Âm Hán Việt của 自然保护区 là gì?
Âm Hán Việt của 自然保护区 là "tự nhiên bảo hộ khu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.