自立门户 nghĩa là Tự thành lập nhóm hoặc trường phái của riêng mình.
Nghĩa của 自立门户
zìlìménhù
TỰ LẬP MÔN HỘCụm từphồn thể 自立門戶
Tự thành lập nhóm hoặc trường phái của riêng mình
Tự mở kinh doanh
Tự lập nghiệp
Câu hỏi thường gặp
自立门户 nghĩa là gì?
自立门户 (zìlìménhù) nghĩa là Tự thành lập nhóm hoặc trường phái của riêng mình.
自立门户 đọc thế nào?
自立门户 đọc là zìlìménhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 自立门户 là gì?
Âm Hán Việt của 自立门户 là "tự lập môn hộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.