TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自行车馆

zìxíngchēguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自行車館

Âm Hán Việt TỰ HÀNH XA QUÁN

自行车馆 nghĩa là Sân vận động đua xe đạp.

Nghĩa của 自行车馆

zìxíngchēguǎn

TỰ HÀNH XA QUÁNphồn thể 自行車館
  1. Sân vận động đua xe đạp
  2. Velodrome

Câu hỏi thường gặp

自行车馆 nghĩa là gì?

自行车馆 (zìxíngchēguǎn) nghĩa là Sân vận động đua xe đạp.

自行车馆 đọc thế nào?

自行车馆 đọc là zìxíngchēguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 自行车馆 là gì?

Âm Hán Việt của 自行车馆 là "tự hành xa quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.