TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自装

zìzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自裝

Âm Hán Việt TỰ TRANG

自装 nghĩa là tự nạp.

Nghĩa của 自装

zìzhuāng

TỰ TRANGphồn thể 自裝
  1. Tự nạp (vũ khí, máy cassette, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

自装 nghĩa là gì?

自装 (zìzhuāng) nghĩa là tự nạp.

自装 đọc thế nào?

自装 đọc là zìzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 自装 là gì?

Âm Hán Việt của 自装 là "tự trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.