TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自诉

zìsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自訴

Âm Hán Việt TỰ TỐ

自诉 nghĩa là khởi tố tư nhân, mô tả.

Nghĩa của 自诉

zìsù

TỰ TỐphồn thể 自訴
  1. Khởi tố tư nhân (luật)
  2. bệnh nhân Mô tả (triệu chứng của mình)

Câu hỏi thường gặp

自诉 nghĩa là gì?

自诉 (zìsù) nghĩa là khởi tố tư nhân, mô tả.

自诉 đọc thế nào?

自诉 đọc là zìsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 自诉 là gì?

Âm Hán Việt của 自诉 là "tự tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.