TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自述

zìshù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ THUẬT

自述 nghĩa là Kể lại bằng lời của chính mình.

Nghĩa của 自述

zìshù

TỰ THUẬTDanh từ, Động từ
  1. Kể lại bằng lời của chính mình
  2. Tự truyện
  3. Tự giới thiệu bằng văn bản

Câu hỏi thường gặp

自述 nghĩa là gì?

自述 (zìshù) nghĩa là Kể lại bằng lời của chính mình.

自述 đọc thế nào?

自述 đọc là zìshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 自述 là gì?

Âm Hán Việt của 自述 là "tự thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.