TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自顾不暇

zìgùbùxiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自顧不暇

自顾不暇 nghĩa là Bận rộn quản lý việc của bản thân.

Nghĩa của 自顾不暇

zìgùbùxiá

Cụm từphồn thể 自顧不暇
  1. thành ngữ Bận rộn quản lý việc của bản thân
  2. Quá bận để có thời gian cho việc khác

Câu hỏi thường gặp

自顾不暇 nghĩa là gì?

自顾不暇 (zìgùbùxiá) nghĩa là Bận rộn quản lý việc của bản thân.

自顾不暇 đọc thế nào?

自顾不暇 đọc là zìgùbùxiá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.