TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

臭味相投

chòuwèixiāngtóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÚ VỊ TƯƠNG ĐẦU

臭味相投 nghĩa là Cùng chia sẻ thói xấu.

Nghĩa của 臭味相投

chòuwèixiāngtóu

XÚ VỊ TƯƠNG ĐẦUCụm từ
  1. Cùng chia sẻ thói xấu
  2. Đồng lõa trong tai tiếng
  3. Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã

Câu hỏi thường gặp

臭味相投 nghĩa là gì?

臭味相投 (chòuwèixiāngtóu) nghĩa là Cùng chia sẻ thói xấu.

臭味相投 đọc thế nào?

臭味相投 đọc là chòuwèixiāngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 臭味相投 là gì?

Âm Hán Việt của 臭味相投 là "xú vị tương đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.