TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

臭氧

chòuyǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÚ DƯỠNG

臭氧 nghĩa là ozon.

Nghĩa của 臭氧

chòuyǎng

XÚ DƯỠNGDanh từ
  1. Ozon (O₃)

Từ ghép có 臭氧

Câu hỏi thường gặp

臭氧 nghĩa là gì?

臭氧 (chòuyǎng) nghĩa là ozon.

臭氧 đọc thế nào?

臭氧 đọc là chòuyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 臭氧 là gì?

Âm Hán Việt của 臭氧 là "xú dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.