TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

臭豆腐

chòudòufu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÚ ĐẬU HỦ

臭豆腐 nghĩa là đậu phụ thối.

Nghĩa của 臭豆腐

chòudòufu

XÚ ĐẬU HỦDanh từ
  1. Đậu phụ thối
  2. Đậu phụ lên men có mùi mạnh
  3. Bóng gió chỉ người bên ngoài thô kệch nhưng đáng yêu

Câu hỏi thường gặp

臭豆腐 nghĩa là gì?

臭豆腐 (chòudòufu) nghĩa là đậu phụ thối.

臭豆腐 đọc thế nào?

臭豆腐 đọc là chòudòufu (pinyin).

Âm Hán Việt của 臭豆腐 là gì?

Âm Hán Việt của 臭豆腐 là "xú đậu hủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.