致命伤 nghĩa là vết thương chí mạng, điểm yếu chết người.
Nghĩa của 致命伤
zhìmìngshāng
TRÍ MỆNH THƯƠNGDanh từphồn thể 致命傷
Vết thương chí mạng
ví von Điểm yếu chết người
Gót chân Achilles
Câu hỏi thường gặp
致命伤 nghĩa là gì?
致命伤 (zhìmìngshāng) nghĩa là vết thương chí mạng, điểm yếu chết người.
致命伤 đọc thế nào?
致命伤 đọc là zhìmìngshāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 致命伤 là gì?
Âm Hán Việt của 致命伤 là "trí mệnh thương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.