TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

致命伤

zhìmìngshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 致命傷

Âm Hán Việt TRÍ MỆNH THƯƠNG

致命伤 nghĩa là vết thương chí mạng, điểm yếu chết người.

Nghĩa của 致命伤

zhìmìngshāng

TRÍ MỆNH THƯƠNGDanh từphồn thể 致命傷
  1. Vết thương chí mạng
  2. ví von Điểm yếu chết người
  3. Gót chân Achilles

Câu hỏi thường gặp

致命伤 nghĩa là gì?

致命伤 (zhìmìngshāng) nghĩa là vết thương chí mạng, điểm yếu chết người.

致命伤 đọc thế nào?

致命伤 đọc là zhìmìngshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 致命伤 là gì?

Âm Hán Việt của 致命伤 là "trí mệnh thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.