TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

致密

zhìmì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緻密

Âm Hán Việt TRÍ MẬT

致密 nghĩa là tinh tế, dày đặc.

Nghĩa của 致密

zhìmì

TRÍ MẬTTính từphồn thể 緻密
  1. Tinh tế; dày đặc; nhỏ gọn

Câu hỏi thường gặp

致密 nghĩa là gì?

致密 (zhìmì) nghĩa là tinh tế, dày đặc.

致密 đọc thế nào?

致密 đọc là zhìmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 致密 là gì?

Âm Hán Việt của 致密 là "trí mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.