TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

致残

zhìcán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 致殘

Âm Hán Việt TRÍ TÀN

致残 nghĩa là bị tàn tật.

Nghĩa của 致残

zhìcán

TRÍ TÀNĐộng từphồn thể 致殘
  1. Bị tàn tật (trong tai nạn, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

致残 nghĩa là gì?

致残 (zhìcán) nghĩa là bị tàn tật.

致残 đọc thế nào?

致残 đọc là zhìcán (pinyin).

Âm Hán Việt của 致残 là gì?

Âm Hán Việt của 致残 là "trí tàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.