TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舍利子塔

shèlìzitǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÁ LỢI TỬ THÁP

舍利子塔 nghĩa là Bảo tháp có xá lợi.

Nghĩa của 舍利子塔

shèlìzitǎ

XÁ LỢI TỬ THÁP
  1. Bảo tháp có xá lợi
  2. Pháp tháp

Câu hỏi thường gặp

舍利子塔 nghĩa là gì?

舍利子塔 (shèlìzitǎ) nghĩa là Bảo tháp có xá lợi.

舍利子塔 đọc thế nào?

舍利子塔 đọc là shèlìzitǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 舍利子塔 là gì?

Âm Hán Việt của 舍利子塔 là "xá lợi tử tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.