TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舍车保帅

shějūbǎoshuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捨車保帥

Âm Hán Việt XẢ XA BẢO SOÁI

舍车保帅 nghĩa là Hy sinh xe để bảo vệ tướng (trong cờ tướng Trung Quốc); nghĩa bóng: bảo vệ người cấp trên bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới.

Nghĩa của 舍车保帅

shějūbǎoshuài

XẢ XA BẢO SOÁIphồn thể 捨車保帥
  1. Hy sinh xe để bảo vệ tướng (trong cờ tướng Trung Quốc); nghĩa bóng: bảo vệ người cấp trên bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới
  2. Đổ trách nhiệm

Câu hỏi thường gặp

舍车保帅 nghĩa là gì?

舍车保帅 (shějūbǎoshuài) nghĩa là Hy sinh xe để bảo vệ tướng (trong cờ tướng Trung Quốc); nghĩa bóng: bảo vệ người cấp trên bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới.

舍车保帅 đọc thế nào?

舍车保帅 đọc là shějūbǎoshuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 舍车保帅 là gì?

Âm Hán Việt của 舍车保帅 là "xả xa bảo soái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.