TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舞台音乐

wǔtáiyīnyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舞台音樂

Âm Hán Việt VŨ ĐÀI ÂM NHẠC

舞台音乐 nghĩa là nhạc kịch.

Nghĩa của 舞台音乐

wǔtáiyīnyuè

VŨ ĐÀI ÂM NHẠCphồn thể 舞台音樂
  1. Nhạc kịch

Câu hỏi thường gặp

舞台音乐 nghĩa là gì?

舞台音乐 (wǔtáiyīnyuè) nghĩa là nhạc kịch.

舞台音乐 đọc thế nào?

舞台音乐 đọc là wǔtáiyīnyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 舞台音乐 là gì?

Âm Hán Việt của 舞台音乐 là "vũ đài âm nhạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.