TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舞弄

wǔnòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ LỘNG

舞弄 nghĩa là vẫy, vung.

Nghĩa của 舞弄

wǔnòng

VŨ LỘNGĐộng từ
  1. Vẫy
  2. Vung

Câu hỏi thường gặp

舞弄 nghĩa là gì?

舞弄 (wǔnòng) nghĩa là vẫy, vung.

舞弄 đọc thế nào?

舞弄 đọc là wǔnòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 舞弄 là gì?

Âm Hán Việt của 舞弄 là "vũ lộng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.