TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

航空事业

hángkōngshìyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 航空事業

Âm Hán Việt HÀNG KHÔNG SỰ NGHIỆP

航空事业 nghĩa là Ngành công nghiệp hàng không.

Nghĩa của 航空事业

hángkōngshìyè

HÀNG KHÔNG SỰ NGHIỆPphồn thể 航空事業
  1. Ngành công nghiệp hàng không

Câu hỏi thường gặp

航空事业 nghĩa là gì?

航空事业 (hángkōngshìyè) nghĩa là Ngành công nghiệp hàng không.

航空事业 đọc thế nào?

航空事业 đọc là hángkōngshìyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 航空事业 là gì?

Âm Hán Việt của 航空事业 là "hàng không sự nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.