TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

航速

hángsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀNG TỐC

航速 nghĩa là tốc độ.

Nghĩa của 航速

hángsù

HÀNG TỐC
  1. Tốc độ (của tàu hoặc máy bay)

Câu hỏi thường gặp

航速 nghĩa là gì?

航速 (hángsù) nghĩa là tốc độ.

航速 đọc thế nào?

航速 đọc là hángsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 航速 là gì?

Âm Hán Việt của 航速 là "hàng tốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.