TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舰岛

jiàndǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艦島

Âm Hán Việt HẠM ĐẢO

舰岛 nghĩa là đảo.

Nghĩa của 舰岛

jiàndǎo

HẠM ĐẢOphồn thể 艦島
  1. Đảo (cấu trúc thượng tầng của tàu sân bay, bên mạn phải boong tàu)

Câu hỏi thường gặp

舰岛 nghĩa là gì?

舰岛 (jiàndǎo) nghĩa là đảo.

舰岛 đọc thế nào?

舰岛 đọc là jiàndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 舰岛 là gì?

Âm Hán Việt của 舰岛 là "hạm đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.