舰艇
HSK 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 艦艇
舰艇 nghĩa là tàu chiến, tàu hải quân.
Nghĩa của 舰艇
jiàntǐng
HẠM ĐĨNHDanh từphồn thể 艦艇- Tàu chiến
- Tàu hải quân
Câu hỏi thường gặp
舰艇 nghĩa là gì?
舰艇 (jiàntǐng) nghĩa là tàu chiến, tàu hải quân.
舰艇 đọc thế nào?
舰艇 đọc là jiàntǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 舰艇 là gì?
Âm Hán Việt của 舰艇 là "hạm đĩnh".