TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舰艇

HSK 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jiàntǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艦艇

Âm Hán Việt HẠM ĐĨNH

舰艇 nghĩa là tàu chiến, tàu hải quân.

Nghĩa của 舰艇

jiàntǐng

HẠM ĐĨNHDanh từphồn thể 艦艇
  1. Tàu chiến
  2. Tàu hải quân

Câu hỏi thường gặp

舰艇 nghĩa là gì?

舰艇 (jiàntǐng) nghĩa là tàu chiến, tàu hải quân.

舰艇 đọc thế nào?

舰艇 đọc là jiàntǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 舰艇 là gì?

Âm Hán Việt của 舰艇 là "hạm đĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.