TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舰载机

jiànzàijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 艦載機

Âm Hán Việt HẠM TẢI CƠ

舰载机 nghĩa là Máy bay trên tàu sân bay.

Nghĩa của 舰载机

jiànzàijī

HẠM TẢI CƠDanh từphồn thể 艦載機
  1. Máy bay trên tàu sân bay

Câu hỏi thường gặp

舰载机 nghĩa là gì?

舰载机 (jiànzàijī) nghĩa là Máy bay trên tàu sân bay.

舰载机 đọc thế nào?

舰载机 đọc là jiànzàijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 舰载机 là gì?

Âm Hán Việt của 舰载机 là "hạm tải cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.