TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

舷窗

xiánchuāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYỀN SONG

舷窗 nghĩa là Cửa sổ tròn trên tàu.

Nghĩa của 舷窗

xiánchuāng

HUYỀN SONGDanh từ
  1. Cửa sổ tròn trên tàu
  2. Kính mạn

Câu hỏi thường gặp

舷窗 nghĩa là gì?

舷窗 (xiánchuāng) nghĩa là Cửa sổ tròn trên tàu.

舷窗 đọc thế nào?

舷窗 đọc là xiánchuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 舷窗 là gì?

Âm Hán Việt của 舷窗 là "huyền song".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.