TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

船主

chuánzhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THUYỀN CHỦ

船主 nghĩa là thuyền trưởng, chủ tàu.

Nghĩa của 船主

chuánzhǔ

THUYỀN CHỦDanh từ
  1. Thuyền trưởng
  2. Chủ tàu

Câu hỏi thường gặp

船主 nghĩa là gì?

船主 (chuánzhǔ) nghĩa là thuyền trưởng, chủ tàu.

船主 đọc thế nào?

船主 đọc là chuánzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 船主 là gì?

Âm Hán Việt của 船主 là "thuyền chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.