chuándàojiāngxīn bǔlòuchígiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 船到江心,補漏遲
船到江心,补漏迟 nghĩa là Đã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông.
Nghĩa của 船到江心,补漏迟
chuándàojiāngxīn bǔlòuchí
phồn thể 船到江心,補漏遲
thành ngữ Đã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông.
Câu hỏi thường gặp
船到江心,补漏迟 nghĩa là gì?
船到江心,补漏迟 (chuándàojiāngxīn bǔlòuchí) nghĩa là Đã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông.
船到江心,补漏迟 đọc thế nào?
船到江心,补漏迟 đọc là chuándàojiāngxīn bǔlòuchí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.