船到码头,车到站 nghĩa là thuyền đã cập bến, xe đã đến ga, công việc đã xong, lúc để thư giãn.
Nghĩa của 船到码头,车到站
chuándàomǎtóu chēdàozhàn
phồn thể 船到碼頭,車到站
Thuyền đã cập bến, xe đã đến ga.
thành ngữ Công việc đã xong, lúc để thư giãn.
Câu hỏi thường gặp
船到码头,车到站 nghĩa là gì?
船到码头,车到站 (chuándàomǎtóu chēdàozhàn) nghĩa là thuyền đã cập bến, xe đã đến ga, công việc đã xong, lúc để thư giãn.
船到码头,车到站 đọc thế nào?
船到码头,车到站 đọc là chuándàomǎtóu chēdàozhàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.