TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

船家

chuánjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THUYỀN GIA

船家 nghĩa là Người sống và mưu sinh trên thuyền.

Nghĩa của 船家

chuánjiā

THUYỀN GIADanh từ
  1. Người sống và mưu sinh trên thuyền
  2. Người lái thuyền
  3. Người ở trên thuyền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 船家

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

船家 nghĩa là gì?

船家 (chuánjiā) nghĩa là Người sống và mưu sinh trên thuyền.

船家 đọc thế nào?

船家 đọc là chuánjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 船家 là gì?

Âm Hán Việt của 船家 là "thuyền gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.