TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

船票

chuánpiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THUYỀN PHIẾU

船票 nghĩa là vé tàu.

Nghĩa của 船票

chuánpiào

THUYỀN PHIẾUDanh từ
  1. Vé tàu

Câu hỏi thường gặp

船票 nghĩa là gì?

船票 (chuánpiào) nghĩa là vé tàu.

船票 đọc thế nào?

船票 đọc là chuánpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 船票 là gì?

Âm Hán Việt của 船票 là "thuyền phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.