TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

船籍

chuánjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THUYỀN TỊCH

船籍 nghĩa là đăng ký tàu.

Nghĩa của 船籍

chuánjí

THUYỀN TỊCHDanh từ
  1. Đăng ký tàu

Câu hỏi thường gặp

船籍 nghĩa là gì?

船籍 (chuánjí) nghĩa là đăng ký tàu.

船籍 đọc thế nào?

船籍 đọc là chuánjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 船籍 là gì?

Âm Hán Việt của 船籍 là "thuyền tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.