TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

船舶

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chuánbó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THUYỀN BÁCH

船舶 nghĩa là vận tải, thuyền bè.

Nghĩa của 船舶

chuánbó

THUYỀN BÁCHDanh từ
  1. Vận tải
  2. Thuyền bè
  3. Tàu thuyền , chuyển hàng bằng đường biển

Câu hỏi thường gặp

船舶 nghĩa là gì?

船舶 (chuánbó) nghĩa là vận tải, thuyền bè.

船舶 đọc thế nào?

船舶 đọc là chuánbó (pinyin).

Âm Hán Việt của 船舶 là gì?

Âm Hán Việt của 船舶 là "thuyền bách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.