TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

船袜

chuánwà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 船襪

Âm Hán Việt THUYỀN MIỆT

船袜 nghĩa là tất cổ ngắn, tất vô hình.

Nghĩa của 船袜

chuánwà

THUYỀN MIỆTphồn thể 船襪
  1. Tất cổ ngắn
  2. Tất vô hình

Câu hỏi thường gặp

船袜 nghĩa là gì?

船袜 (chuánwà) nghĩa là tất cổ ngắn, tất vô hình.

船袜 đọc thế nào?

船袜 đọc là chuánwà (pinyin).

Âm Hán Việt của 船袜 là gì?

Âm Hán Việt của 船袜 là "thuyền miệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.