TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

船闸

chuánzhá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 船閘

Âm Hán Việt THUYỀN ÁP

船闸 nghĩa là một âu thuyền.

Nghĩa của 船闸

chuánzhá

THUYỀN ÁPDanh từphồn thể 船閘
  1. Một âu thuyền

Câu hỏi thường gặp

船闸 nghĩa là gì?

船闸 (chuánzhá) nghĩa là một âu thuyền.

船闸 đọc thế nào?

船闸 đọc là chuánzhá (pinyin).

Âm Hán Việt của 船闸 là gì?

Âm Hán Việt của 船闸 là "thuyền áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.